gian lao

Học thuật
Thân thiện
gian lao

Một người leo núi vượt qua những gian lao trên đường lên đỉnh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khó khăn vất vả: "gian lao" mô tả một tình trạng, hoàn cảnh hoặc công việc đòi hỏi nhiều công sức, sự chịu đựng trải qua nhiều thử thách, khổ cực.
    • Đầy gian truân, nhọc nhằn: Nhấn mạnh sự cực nhọc, không chỉ về thể chất còn có thể về tinh thần.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cuộc sống nơi vùng cao thật gian lao.
    • Họ đã trải qua một chặng đường gian lao để đạt được thành công hôm nay.
    • Công việc đồng áng vất vả gian lao.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gian lao cực khổ": Cụm từ nhấn mạnh mức độ cao của sự vất vả khó khăn.

    • Những năm tháng gian lao cực khổ ấy đã rèn giũa ý chí của con người.
  • "vượt qua gian lao": Vượt qua những khó khăn, thử thách.

    • Chúng ta phải biết vượt qua gian lao để trưởng thành.
Biến thể từ gần giống
  • Gian truân (tính từ): Cũng có nghĩakhó khăn, vất vả, thường dùng để chỉ những thử thách trong cuộc sống, số phận.

    • Một kiếp người gian truân.
  • Vất vả (tính từ): Tốn nhiều công sức, mệt nhọc.

    • Một ngày làm việc vất vả.
  • Khó nhọc (tính từ): Khó khăn làm cho mệt mỏi.

    • Công việc khó nhọc.
Từ đồng nghĩa
  • Cực khổ: Rất khổ sở, vất vả.
  • Nhọc nhằn: Mệt nhọc, vất vả.
  • Khó khăn: Gặp trở ngại, không dễ dàng.
Từ trái nghĩa
  • Nhàn hạ: Thanh nhàn, rảnh rỗi.
  • Dễ dàng: Đơn giản, không gặp trở ngại.
  • Sung sướng: đầy đủ, hạnh phúc, không phải khổ cực.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Gian nan mới hiểu lòng người": (Thành ngữ) Qua hoàn cảnh khó khăn mới biết được bản chất, tấm lòng của con người.
  • " chí thì nên, công thì sự nghiệp mới thành, dẫu rằng gian lao": Nhấn mạnh gian lao, nếu chí nỗ lực thì sẽ thành công.
gian lao

Một người leo núi vượt qua những gian lao trên đường lên đỉnh.

  1. Khó khăn vất vả.